Bài 4. Xã hội nguyên thủy ( Sách Cánh Diều)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Uyen Kieu
Ngày gửi: 19h:25' 05-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Uyen Kieu
Ngày gửi: 19h:25' 05-01-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Soạn ngày 14 tháng 10 năm 2021
Tiết 6,7
BÀI 4: XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
(2 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
Thông qua bài học, HS nắm được:
Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy.
Trình bày được những nét chính về đời sống vật chất, tinh thần và tổ chức xã hội,…của người nguyên thủy.
Nhận biết được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy cũng như của con người và xã hội loài người.
Nêu được một số nét về đời sống của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam.
2. Nănglực
Nănglựcchung:
Giảiquyếtđượcnhữngnhiệmvụhọctậpmộtcáchđộclập, theonhómvàthểhiệnsựsángtạo.
Pháttriểnnănglựcgiaotiếpvàhợptác qua hoạtđộngnhómvàtraođổicôngviệcvớigiáoviên.
Nănglựcriêng:
Tìmhiểulịchsử qua việckhaitháctưliệu, hìnhảnh, lượcđồ,...liênquanđếnbàihọc.
Nhậnthứclịchsử qua việcphântíchvaitròcủa lao độngđốivớixãhộinguyênthủy.
3. Phẩmchất
Giáodụcphẩmchấtchămchỉtronghọctập, lao động.
Giáodụcphẩmchấttôntrọng lao độngvàtinhthầnsángtạo, cótráchnhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đốivớigiáoviên
Giáoán, SGV, SGK LịchsửvàĐịalí 6.
Tranhảnh, lượcđồ, tưliệuvềnguồnxãhộinguyênthủytrênthếgiớivàViệt Nam.
Máytính, ti vi
2. Đốivớihọcsinh
SGK LịchsửvàĐịalí 6.
Tranhảnh, tưliệusưutầmliênquanđếnbàihọc (nếucó) vàdụngcụhọctậptheoyêucầucủa GV.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp và trả lời câu hỏi:
Câu 1: Khoa học đã chứng minh, loài người có nguồn gốc từ đâu?
A. Một loài vượn người chuyển hóa thành.
B. Người tối cổ chuyển hóa thành.
C. Một loài đười ươi cổ chuyển hóa thành
D. Một loài tinh tinh cổ chuyển hóa thành
Câu 2: Sự xuất hiện của... đã đánh dấu quá trình chuyển biến từ Vượn thành Người đã hoàn thành.
A. Tinh tinh cổ
B. Người tinh khôn
C. Người vượn
D. Đười ươi cổ
- HS tiếp nhận nhiệm và trả lời
GV chiếu video miêu tả cuộc sống người nguyên thủy
HS theo dõi
GV ? Qua video em thấy người nguyên thủy có những hoạt động nào trong cuộc sống của họ
- GV dẫn dắt vấn đề: Phần lớn thời kì nguyên thuỷ, con người có cuộc sống lệ thuộc vào tự nhiên. Có những điều tưởng chứng thật đơn giản với chúng ta ngày nay như dùng lửa để nấu chín thức ăn, chế tạo các công cụ, thuần dưỡng động vật,... nhưng với người nguyên thu thực sự đó là những bước tiến lớn trong đời sống. Để tìm hiểu rõ hơn về cuộc sống của người nguyên thủy xa xưa, chúng ta cùng vào bài học này hôm nay - Bài 4: Xã hội nguyên thủy.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tổ chức xã hội nguyên thủy
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS mô tả được các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề;HS lắng nghe, đọc SGK, thảo luận và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS làm việc cá nhân, làm việc theo cặp và trả lời câu hỏi.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyểngiaonhiệmvụhọctập
- Các con đã chuẩn bị ở nhà yêu cầu 1hs lên điền vào bảng trống
- GV giới thiệu kiến thức: Trong hàng triệu năm tồn tại và phát triển, người nguyên thủy đã tổ chức xã hội của mình từ giai đoạn bầy người nguyên thuỷ chuyên lên giai đoạn thị tộc, bộ lạc.
- GV yêu cầu HS làm vào giấy a4:
+ Quan sát Hình 4.2 SGK trang 16 và trả lời câu hỏi: Mô tả sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy.
+ Đặcđiểmcănbảntrongquanhệcủa con ngườivớinhauthờikìnguyênthủy?
- GV mởrộngkiếnthức:
+ Thịtộcmẫuhệ: Chếđộxãhội ở giaiđoạnđầucủathờikìcôngxãthịtộc, trongđó con đẻtheohọmẹ, quyềnlựctronggiađìnhvàxãhội do ngườiphụnữnắmgiữ.
+ Thịtộcphụhệ: Chếđộxãhội ở giaiđoạnsaucủathờikìcôngxãthịtộc, trongđó con đẻtheohọ cha, quyềnlựctronggiađìnhvàxãhội do ngườiđànôngnắmgiữ.
Bước 2: HS thựchiệnnhiệmvụhọctập
- GV hướngdẫn, HS đọc SGK, thảoluậnvàthựchiệnyêucầu.
- GV theodõi, hỗtrợ HS nếucầnthiết.
Bước 3: Báocáokếtquảhoạtđộngvàthảoluận
- GV gọi HS trảlờicâuhỏi.
- GV gọi HS khácnhậnxét, bổ sung.
Bước 4: Đánhgiákếtquả, thựchiệnnhiệmvụhọctập
GV đánhgiá, nhậnxét, chuẩnkiếnthức, chuyển sang nội dung mới.
1. Tổchứcxãhộinguyênthủy
- Môtảsơlượccácgiaiđoạntiếntriểncủaxãhộinguyênthủy:
+ Giaiđoạnbầyngườinguyênthủy:
Gồm 5-7 giađìnhsinhsốngcùngnhau.
Cósựphâncônglaođộnggiữanamvànữ.
+ Giaiđoạnthịtộc, bộlạc:
Thịtộc: Gồmvàichụcgiađìnhcóquanhệhuyếtthống. ĐứngđầulàTộctrưởng.
Bộlạc: Nhiềuthịtộccưtrútrêncùngđịabàn. ĐứngđầulàTùtrưởng
Tiết 6,7
BÀI 4: XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
(2 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
Thông qua bài học, HS nắm được:
Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy.
Trình bày được những nét chính về đời sống vật chất, tinh thần và tổ chức xã hội,…của người nguyên thủy.
Nhận biết được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy cũng như của con người và xã hội loài người.
Nêu được một số nét về đời sống của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam.
2. Nănglực
Nănglựcchung:
Giảiquyếtđượcnhữngnhiệmvụhọctậpmộtcáchđộclập, theonhómvàthểhiệnsựsángtạo.
Pháttriểnnănglựcgiaotiếpvàhợptác qua hoạtđộngnhómvàtraođổicôngviệcvớigiáoviên.
Nănglựcriêng:
Tìmhiểulịchsử qua việckhaitháctưliệu, hìnhảnh, lượcđồ,...liênquanđếnbàihọc.
Nhậnthứclịchsử qua việcphântíchvaitròcủa lao độngđốivớixãhộinguyênthủy.
3. Phẩmchất
Giáodụcphẩmchấtchămchỉtronghọctập, lao động.
Giáodụcphẩmchấttôntrọng lao độngvàtinhthầnsángtạo, cótráchnhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đốivớigiáoviên
Giáoán, SGV, SGK LịchsửvàĐịalí 6.
Tranhảnh, lượcđồ, tưliệuvềnguồnxãhộinguyênthủytrênthếgiớivàViệt Nam.
Máytính, ti vi
2. Đốivớihọcsinh
SGK LịchsửvàĐịalí 6.
Tranhảnh, tưliệusưutầmliênquanđếnbàihọc (nếucó) vàdụngcụhọctậptheoyêucầucủa GV.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức.
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp và trả lời câu hỏi:
Câu 1: Khoa học đã chứng minh, loài người có nguồn gốc từ đâu?
A. Một loài vượn người chuyển hóa thành.
B. Người tối cổ chuyển hóa thành.
C. Một loài đười ươi cổ chuyển hóa thành
D. Một loài tinh tinh cổ chuyển hóa thành
Câu 2: Sự xuất hiện của... đã đánh dấu quá trình chuyển biến từ Vượn thành Người đã hoàn thành.
A. Tinh tinh cổ
B. Người tinh khôn
C. Người vượn
D. Đười ươi cổ
- HS tiếp nhận nhiệm và trả lời
GV chiếu video miêu tả cuộc sống người nguyên thủy
HS theo dõi
GV ? Qua video em thấy người nguyên thủy có những hoạt động nào trong cuộc sống của họ
- GV dẫn dắt vấn đề: Phần lớn thời kì nguyên thuỷ, con người có cuộc sống lệ thuộc vào tự nhiên. Có những điều tưởng chứng thật đơn giản với chúng ta ngày nay như dùng lửa để nấu chín thức ăn, chế tạo các công cụ, thuần dưỡng động vật,... nhưng với người nguyên thu thực sự đó là những bước tiến lớn trong đời sống. Để tìm hiểu rõ hơn về cuộc sống của người nguyên thủy xa xưa, chúng ta cùng vào bài học này hôm nay - Bài 4: Xã hội nguyên thủy.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tổ chức xã hội nguyên thủy
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS mô tả được các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề;HS lắng nghe, đọc SGK, thảo luận và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS làm việc cá nhân, làm việc theo cặp và trả lời câu hỏi.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyểngiaonhiệmvụhọctập
- Các con đã chuẩn bị ở nhà yêu cầu 1hs lên điền vào bảng trống
- GV giới thiệu kiến thức: Trong hàng triệu năm tồn tại và phát triển, người nguyên thủy đã tổ chức xã hội của mình từ giai đoạn bầy người nguyên thuỷ chuyên lên giai đoạn thị tộc, bộ lạc.
- GV yêu cầu HS làm vào giấy a4:
+ Quan sát Hình 4.2 SGK trang 16 và trả lời câu hỏi: Mô tả sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội nguyên thủy.
+ Đặcđiểmcănbảntrongquanhệcủa con ngườivớinhauthờikìnguyênthủy?
- GV mởrộngkiếnthức:
+ Thịtộcmẫuhệ: Chếđộxãhội ở giaiđoạnđầucủathờikìcôngxãthịtộc, trongđó con đẻtheohọmẹ, quyềnlựctronggiađìnhvàxãhội do ngườiphụnữnắmgiữ.
+ Thịtộcphụhệ: Chếđộxãhội ở giaiđoạnsaucủathờikìcôngxãthịtộc, trongđó con đẻtheohọ cha, quyềnlựctronggiađìnhvàxãhội do ngườiđànôngnắmgiữ.
Bước 2: HS thựchiệnnhiệmvụhọctập
- GV hướngdẫn, HS đọc SGK, thảoluậnvàthựchiệnyêucầu.
- GV theodõi, hỗtrợ HS nếucầnthiết.
Bước 3: Báocáokếtquảhoạtđộngvàthảoluận
- GV gọi HS trảlờicâuhỏi.
- GV gọi HS khácnhậnxét, bổ sung.
Bước 4: Đánhgiákếtquả, thựchiệnnhiệmvụhọctập
GV đánhgiá, nhậnxét, chuẩnkiếnthức, chuyển sang nội dung mới.
1. Tổchứcxãhộinguyênthủy
- Môtảsơlượccácgiaiđoạntiếntriểncủaxãhộinguyênthủy:
+ Giaiđoạnbầyngườinguyênthủy:
Gồm 5-7 giađìnhsinhsốngcùngnhau.
Cósựphâncônglaođộnggiữanamvànữ.
+ Giaiđoạnthịtộc, bộlạc:
Thịtộc: Gồmvàichụcgiađìnhcóquanhệhuyếtthống. ĐứngđầulàTộctrưởng.
Bộlạc: Nhiềuthịtộccưtrútrêncùngđịabàn. ĐứngđầulàTùtrưởng
 
Truyện cười
Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






