Số học 6. Ma trận + Đề Kiểm tra tiết 18 (2 đề)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Mai
Ngày gửi: 09h:25' 08-12-2018
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Mai
Ngày gửi: 09h:25' 08-12-2018
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 14/10/2018
Tiết: 18
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương.
2. Kỹ năng: Biết trình bày bài giải rõ ràng, Rèn khả năng tư duy. Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.
3. Thái độ: Tự giác, độc lập, nghiêm túc làm bài
II. Hình thức kiểm tra: KT viết
III. Ma trận đề:
Các chủ đề
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TNKQ
TL
TL
1.Tập hợp N
Tìm số phần tử của TH. Viết số tự nhiên
2
1
2
1
4
2
2. Các phép tính trong N. Thực hiện các phép tính. Tìm x Lũy thừa
2
1
2
1
4
4
2
2
8
8
Tổng
4
2
2
1
6
5
2
2
14
10
Đề ra: I. Phần trắc nghiệm (3đ)Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8,9}. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 4 phần tử B. 10 phần tử C. 41 phần tử D. 5 phần tử
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. 23 = 32 B. 24 = 42 C. 25 = 10 D. 23.32 = 65
Câu 3 : Tính 142 được kết quả là:
A. 28 B. 16 C. 96 D. 196
Câu 4: Kết quả của phép tính 810 : 82 viết dưới dạng lũy thừa là:
A . 84 B. 812 C. 88 D.8 20
Câu 5: Viết số 1000000 dưới dạng lũy thừa bằng:
A. 104 B. 105 C. 106 D. 107
Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 789 B. 100 C. 102 D. 987
II. Phần tự luận (7đ)
Câu 1: (1đ)
Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
Tính tổng hai số đó
Câu 2: Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể) (3 đ):
4.8 . 25. 10 ; b) 25 . 76 + 25. 24 ; c)90 : [27 + (12 – 32)]
Câu 3: a) Tìm số tự nhiên x, biết (2đ)
10 + x = 45: 43 ; b) 125 – 3(x -20) = 35
Câu 4: Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
A = 1+ 4 +7 + 10 + …………+ 97 + 100
10 + 2x = 45: 43
V. Đáp án:
Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
D
C
C
D
Phần tự luận (7đ)
Câu
Nội dung
Điểm
1
9999
0,5đ
102; 9999 + 102 = 10101
0,5đ
2
a) 4.8 . 25. 10 = (4.25).(8.10)
= 100.80
= 8 000
b)25 . 76 + 25. 24 = 25.(76 + 24)
= 25. 100
= 2500
c)90 : [27 + (12 - 32)] = 90: [27 + (12 – 9)]
= 90: [27 + 3]
= 90: 30
= 3
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
10 + x = 45: 43
10 + x = 42
x = 16 – 10
x = 6
125 – 3(x -20) = 35
3(x – 20) = 125 – 35
3(x-20) = 90……
x = 50
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tiết: 18
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương.
2. Kỹ năng: Biết trình bày bài giải rõ ràng, Rèn khả năng tư duy. Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.
3. Thái độ: Tự giác, độc lập, nghiêm túc làm bài
II. Hình thức kiểm tra: KT viết
III. Ma trận đề:
Các chủ đề
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TNKQ
TL
TL
1.Tập hợp N
Tìm số phần tử của TH. Viết số tự nhiên
2
1
2
1
4
2
2. Các phép tính trong N. Thực hiện các phép tính. Tìm x Lũy thừa
2
1
2
1
4
4
2
2
8
8
Tổng
4
2
2
1
6
5
2
2
14
10
Đề ra: I. Phần trắc nghiệm (3đ)Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8,9}. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 4 phần tử B. 10 phần tử C. 41 phần tử D. 5 phần tử
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. 23 = 32 B. 24 = 42 C. 25 = 10 D. 23.32 = 65
Câu 3 : Tính 142 được kết quả là:
A. 28 B. 16 C. 96 D. 196
Câu 4: Kết quả của phép tính 810 : 82 viết dưới dạng lũy thừa là:
A . 84 B. 812 C. 88 D.8 20
Câu 5: Viết số 1000000 dưới dạng lũy thừa bằng:
A. 104 B. 105 C. 106 D. 107
Câu 6: Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 789 B. 100 C. 102 D. 987
II. Phần tự luận (7đ)
Câu 1: (1đ)
Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
Tính tổng hai số đó
Câu 2: Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể) (3 đ):
4.8 . 25. 10 ; b) 25 . 76 + 25. 24 ; c)90 : [27 + (12 – 32)]
Câu 3: a) Tìm số tự nhiên x, biết (2đ)
10 + x = 45: 43 ; b) 125 – 3(x -20) = 35
Câu 4: Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
A = 1+ 4 +7 + 10 + …………+ 97 + 100
10 + 2x = 45: 43
V. Đáp án:
Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
D
C
C
D
Phần tự luận (7đ)
Câu
Nội dung
Điểm
1
9999
0,5đ
102; 9999 + 102 = 10101
0,5đ
2
a) 4.8 . 25. 10 = (4.25).(8.10)
= 100.80
= 8 000
b)25 . 76 + 25. 24 = 25.(76 + 24)
= 25. 100
= 2500
c)90 : [27 + (12 - 32)] = 90: [27 + (12 – 9)]
= 90: [27 + 3]
= 90: 30
= 3
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
3
10 + x = 45: 43
10 + x = 42
x = 16 – 10
x = 6
125 – 3(x -20) = 35
3(x – 20) = 125 – 35
3(x-20) = 90……
x = 50
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Truyện cười
Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






