Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • WEB THỐNG KÊ GDTH

    Tư liệu

    Dieu_che_oxygen.flv 2207243317987427219.flv 355.JPG Bao_cao_chuyen_de_thang_9.JPG 9818EAE08260474CAC594DAF8F3DDF2F.flv 981EFD781C4940388FC14A5734415246.flv Xa.jpg 53302355_2292613371013010_8821122614140338176_n.jpg Anh_Giao_luu_Van_hay_chu_dep_chao_mung_ngay_2011_2018.jpg IMG20181109070531.jpg Thu.jpeg Thao.jpeg Linh.jpeg CA_NHAN_DAT_GIAI.jpeg CA_NHAN_LAM_BAI.JPG CA_NHAN_2.JPG Anh_vo_giao_luu.JPG IMG20180920165017.jpg IMG20180920165038.jpg IMG20180920165038.jpg

    Thành viên trực tuyến

    13 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tra cứu Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Tham khảo lịch vạn niên

    Thời tiết vùng Nghệ Tĩnh

    Đọc Báo mới

    hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thi Thanh Huong
    Ngày gửi: 20h:11' 05-02-2015
    Dung lượng: 105.5 KB
    Số lượt tải: 72
    Số lượt thích: 0 người

    KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 LẦN 1

    Bài 1:
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + CO (
    AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + …
    HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + …
    C4H10 + O2 ( CO2 + H2O
    NaOH + Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 + Na2SO4.
    FeS2 + O2 ( Fe2O3 + SO2
    KOH + Al2(SO4)3 ( K2SO4 + Al(OH)3
    CH4 + O2 + H2O ( CO2 + H2
    Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
    FexOy + CO ( FeO + CO2
    Bài 2
    1. Tính khối lượng từng nguyên tố có trong 37,6 gam Cu(NO3)2.
    2. Tính số phân tử, nguyên tử của từng nguyên tố có trong 92,8 gam Fe3O4.
    Bài 3 : Đốt cháy 12,15 gam Al trong bình chứa 6,72 lít khí O2 (ở đktc).
    a) Chất nào dư sau phản ứng? Có khối lượng bằng bao nhiêu?
    b) Chất nào được tạo thành? Có khối lượng bằng bao nhiêu?
    Bài 4. Hợp chất A có thành phần theo khối lượng của các nguyên tố như sau: 22,13%Al, 25,40%P, còn lại là nguyên tố O. Hãy lập công thức hóa học của A.
    Bài 5: a. Một nguyên tử R có tổng số hạt p,n,e là 115. Số hạt mạng điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Hãy xác định tên nguyên tử R?
    b. Trộn tỷ lệ về thể tích (đo ở cùng điều kiện) như thế nào, giữa O2 và N2 để người ta thu được một hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 ?

    (N= 14 ,O = 16, H = 1)














    KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8 LẦN 2

    Câu 1 : Cho các chất sau : NH4NO3 ; NO ; NO2 ; NH3 . Hỏi hàm lượng Nitơ trong chất nào là cao nhất ?
    Câu 2 : 1.Nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 cùng được thể tích khí O2 bằng nhau . tính tỉ lệ a/b ?
    2. A là một oxit của nitơ có phân tử khối là 92 và tỉ lệ số nguyên tử N và O là 1:2. B là một oxit khác của nitơ, ở (đktc) 1lít khí của B nặng bằng 1lít khí cacbonic.Tìm công thức phân tử của A và B.
    Câu 3 : Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
    KMnO4 ----> ? + ? + ?
    Zn + ? ---> ZnCl2 + ?
    CuO + H2 ----> Cu + H2O
    FeS2 + O2 ---->Fe2O3 + SO2
    Fe3O4 + HCl -----> ? + ? + ?
    CxHy + O2 -----> CO2 + H2O
    FexOy + HCl ------> FeCl2y/x + H2O
    Câu 4
    1. Nguyên tử A có tổng số hạt P, N và e là 40. A là nguyên tử của nguyên tố nào? Biết trong hạt nhân của mỗi nguyên tử luôn có mối quan hệ số P và N là . Biết Na, Mg, Al, Si có số P lần lượt là: 11,12,13,14.
    2. Cho 22,4 g sắt vào một dung dịch chứa 18,25 g axit clohiđric (HCl) tạo thành sắt (II) clorua (FeCl2) và khí hiđro (H2)
    a.Lập phương trình hoá học của phản ứng trên?
    b.Chất nào còn dư sau phản ứng và có khối lượng là bao nhiêu?
    c.Tính thể tích của khí hiđro thu được ( đktc)










    TRƯỜNG THCS BẰNG PHÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    MÔN: HÓA 8
    Thời gian 120 phút

    Câu 1 (2,5 điểm): Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng hóa học sau đây ( không thay đổi chỉ số x,y trong phản ứng ở câu a và d ):
    a) FexOy + CO Fe + CO2
    b) CaO + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2O
    c) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
    d) FexOy + HCl  + H2O
    e) Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O

    Câu 2 (1,0 điểm): Một nguyên tử X có tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 14 hạt. Tính số proton, số nơtron trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào?
    Câu 3 (2,0 điểm): Hợp chất A được cấu tạo bởi nguyên tố X hóa
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.