Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • WEB THỐNG KÊ GDTH

    Tư liệu

    Dieu_che_oxygen.flv 2207243317987427219.flv 355.JPG Bao_cao_chuyen_de_thang_9.JPG 9818EAE08260474CAC594DAF8F3DDF2F.flv 981EFD781C4940388FC14A5734415246.flv Xa.jpg 53302355_2292613371013010_8821122614140338176_n.jpg Anh_Giao_luu_Van_hay_chu_dep_chao_mung_ngay_2011_2018.jpg IMG20181109070531.jpg Thu.jpeg Thao.jpeg Linh.jpeg CA_NHAN_DAT_GIAI.jpeg CA_NHAN_LAM_BAI.JPG CA_NHAN_2.JPG Anh_vo_giao_luu.JPG IMG20180920165017.jpg IMG20180920165038.jpg IMG20180920165038.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tra cứu Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Tham khảo lịch vạn niên

    Thời tiết vùng Nghệ Tĩnh

    Đọc Báo mới

    giao án Đại Số 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tươi (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:45' 14-02-2014
    Dung lượng: 738.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009
    
    
    Tiết 51:
    CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
    §1. KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
    
    
    I. Mục tiêu:
    HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.
    Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số.
    Rèn kỹ năng nhận biết về biểu thức đại số.
    II. Phương pháp giảng dạy:
    Thuyết trình; hoạt động nhóm;
    III. Phương tiện dạy học:
    Thước kẻ, phấn màu
    IV. Tiến trình bài dạy:

    
    Hoạt động của thầy
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra một tiết
    
    
    
    
    
    
    Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức
    
    
    ? Trong các ví dụ sau, các số được nối với nhau bởi các phép toán nào?
    - Đây được gọi là những biểu thức số.
    ?1 Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).
    ? Công thức tính diện tích hình chữ nhật?
    ? Chiều rộng là 3 (cm), chiều dài hơn chiều rông 2 (cm) thì chiều dài là bao nhiêu?
    

    +, -, x, :





    S = a.b
    a: Chiều dài
    b: Chiều rộng
    Chiều dài là: 3+2=5 cm
    1. Nhắc lại về biểu thức.
    Ví dụ: 8+3-7 ; 12:6-3
    123.45 ; 4.32-4.7
    13(2+5);… Là những biểu thức số.
    ?1
    biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật
    3.5
    hoặc 3.(3 + 2)

    S = a.b
    a: Chiều dài
    b: Chiều rộng
    Chiều dài là: 3+2=5 cm
    
    Hoạt động 3: Khái niệm về biểu thức số
    
    
    
    ? Công thức tính chu vi hình chữ nhật?
    C=2.(a + b)

    C=2.(a + b)

    2. Khái niệm về biểu thức số
    Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có 2 cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm).
    Giải: Biểu thức:
    2.(5 + a)







    
    
    - Cho HS làm ?2
    Viết biểu thức biểu thị các diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
    => Khái niệm biểu thức đại số.





    - Lấy các ví dụ về biểu thức đại số.
    ?3 Viết biểu thức đại số biểu thị.
    a) Quãng đường đi được sau x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30 km/h.
    b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5km/h và sau đó đi bằng ôtô trong y (h) với vận tốc 35 km/h

    


    Làm ?2
    Nếu gọi chiều rộng là a (cm) thì chiều dài là a+2 (cm)








    - Làm ?3


    - Quãng đường người đó đi bộ là: 5x km
    - Quãng đường người đó đi ôtô là: 35y km


    ?2
    Nếu gọi chiều rộng là a (cm) thì chiều dài là a+2 (cm)

    Biểu thức: a.(a + 2)
    Biểu thức đại số: Là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số)

    VD: Các biểu thức đại số
    a(a+2); 2(5+a); 3x; x3; xy
    
    ?3
    - Quãng đường người đó đi bộ là: 5x km
    - Quãng đường người đó đi ôtô là: 35y km
    a) 30x
    b) 5x + 35y

    Trong biểu thức số, các chữ có thể đại diện cho số tuỳ ý được gọi là các biến.
    * Chú ý : SGK.
    
    Hoạt động 4: Củng cố
    
    
    - Làm bài tập 1 trang 26 SGK.?
    
    
    
    Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
    
    
    - Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
    - Làm các bài tập 2, 3, 4, 5 trang 26+27 SGK.
    - Chuẩn bị bài mới
    
    
    * Rút kinh nghiệm:









    Ngày soạn: / /
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.