Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • WEB THỐNG KÊ GDTH

    Tư liệu

    Dieu_che_oxygen.flv 2207243317987427219.flv 355.JPG Bao_cao_chuyen_de_thang_9.JPG 9818EAE08260474CAC594DAF8F3DDF2F.flv 981EFD781C4940388FC14A5734415246.flv Xa.jpg 53302355_2292613371013010_8821122614140338176_n.jpg Anh_Giao_luu_Van_hay_chu_dep_chao_mung_ngay_2011_2018.jpg IMG20181109070531.jpg Thu.jpeg Thao.jpeg Linh.jpeg CA_NHAN_DAT_GIAI.jpeg CA_NHAN_LAM_BAI.JPG CA_NHAN_2.JPG Anh_vo_giao_luu.JPG IMG20180920165017.jpg IMG20180920165038.jpg IMG20180920165038.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tra cứu Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Tham khảo lịch vạn niên

    Thời tiết vùng Nghệ Tĩnh

    Đọc Báo mới

    Đề KT Toán giữa kì II lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Anh
    Ngày gửi: 21h:42' 05-03-2018
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016 – 2017
    MÔN : TOÁN – LỚP 4
    Họ tên học sinh:…………………………………………………….Lớp: 4…..
    Trường Tiểu học:…………………………………………………………..

    Điểm bài kiểm tra
    Nhận xét của giáo viên
    
    
    
    …………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………
    
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 
    Câu 1: ( M1) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    a) Phân số  bằng phân số nào dưới đây:
    A. B.  C. D. 
    b): Phép trừ :  -  có kết quả là:
    A.  B. 5 C.  D.
    c) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 37m2 9dm2 = ……..dm2 là
    A, 379 B. 3709 C. 37009 D. 3790
    d) Trong các số : 6215 ; 6217 ; 6261 ; 6281 số chia hết cho 3 là:
    A. 6215 B. 6217 C. 6261 D. 6281
    Câu 2: (M1) a)  …. b)  …..
    c)  ….  d) 1…..
    Câu 3:( M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) 2 phút 35 giây = 165 giây
    b) 48 x ( 35 + 17) = 48 x 35 + 48 x 17

    Câu 4: ( M2) Tính
    a) + =…………………………………………………………….....
    b)  x ………………………………………………………………………
    c)  :  =……………………………………………………………………....
    Câu 5: ( M2) Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 27 cm, chiều cao là 2 dm. Tính diện tích hình bình hành.
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................................................................................................
    Câu 6: ( M3) Một hình chữ nhật có chiều rộng 80 m, chiều dài bằng  chiều rộng. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Câu 7: ( M4) Tìm X
    x -  =  : 
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..


     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.