Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • WEB THỐNG KÊ GDTH

    Tư liệu

    Dieu_che_oxygen.flv 2207243317987427219.flv 355.JPG Bao_cao_chuyen_de_thang_9.JPG 9818EAE08260474CAC594DAF8F3DDF2F.flv 981EFD781C4940388FC14A5734415246.flv Xa.jpg 53302355_2292613371013010_8821122614140338176_n.jpg Anh_Giao_luu_Van_hay_chu_dep_chao_mung_ngay_2011_2018.jpg IMG20181109070531.jpg Thu.jpeg Thao.jpeg Linh.jpeg CA_NHAN_DAT_GIAI.jpeg CA_NHAN_LAM_BAI.JPG CA_NHAN_2.JPG Anh_vo_giao_luu.JPG IMG20180920165017.jpg IMG20180920165038.jpg IMG20180920165038.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tra cứu Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Tham khảo lịch vạn niên

    Thời tiết vùng Nghệ Tĩnh

    Đọc Báo mới

    cuối kỳ 2 có ma trận 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:17' 13-05-2022
    Dung lượng: 74.5 KB
    Số lượt tải: 219
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ……………
    TRƯỜNG THCS…….



    ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
    NĂM HỌC: 2021 – 2022
    MÔN: HÓA HỌC 8
    Thời gian làm bài: 60 phút
    
    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Số câu hỏi
    3
    
    
    1 15a
    
    
    
    15c
    4
    
    Số điểm
    0,75
    
    
    2,0
    
    
    
    
    2,75(27,5%)
    
    2.Dung dịch

    -Nhận biết dung môi, chất tan trong dung dịch.
    -Khái niệm dd, dd chưa bão hòa, nồng độ %
    -Những yếu tố ảnh hưởng đến đọ tan. Kí hiệu độ tan. Tính tan.
    
    -Tính C%
    -Tính khối lượng khi biết CM.
    

    
    Số câu hỏi
    
    1
    
    
    1
    15b
    1
    
    10
    
    Số điểm
    1,75
    1,75
    
    
    0,25
    
    0,25
    
    4,0(40%)
    
    3. Tổng hợp
    
    
    
    -Bài toán.
    
    
    Só câu hỏi
    
    
    
    
    
    
    
    1
    1
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    
    
    3,25
    32,5 (32,5%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    9
    2,5
    (25%)
    1
    1,75
    (17,5%)
    


    1
    2,0
    (20%)
    1
    0.25
    (2,5%)
    

    1
    0,25
    2,5%
    1
    3,25
    (32,5%)
    14
    10,0 đ
    (100%)
    
    ĐỀ BÀI
    A. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu 1. Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quì tím chuyển màu xanh?
    A. KClO3, NaCl, FeSO4, MgCO3.
    
    B. CaO, SO3, BaO, Na2O.
    
    C. Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2.
    
    D. HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4.
    
    Câu 2. Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2.Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:
    A. 1; 2; 2; 3.
    B. 1; 2; 2; 2.
    C. 2; 2; 1; 2.
    D. 2; 2; 2; 1
    
    Câu 3. Nồng độ % của một dung dịch cho biết
    A. Số gam chất tan có trong 100g nước.
    B. Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch.
    C. Số gam chất tan có trong 100ml nước.
    D. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
    Câu 4. Biết độ tan của KCl ở 30oC là 37. Khối lượng nước bay hơi ở 30oC từ 200g dung dịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là:
    A. 52 gam.
    B. 148 gam.
    C. 48 gam
    D. 152 gam
    
    B. Phần tự luận (8,0 điểm)
    Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?:
    K + ? KOH + H2
    Al + O2 ?
    FexOy + O2 Fe2O3
    KMnO4 ? + MnO2 + O2
    Câu 6. Nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: Khí nitơ, hiđro, oxi, cacbon đioxit, và khí metan (CH4). Viết PTHH nếu có?
    Câu 7. Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl
    a. Tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl đã dùng?
    b. Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn. Tính % khối lượng các chất trong m?

    Đáp án đề thi học kì 2 Hóa 8
    A. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    
    Đáp án
    C
    B
    D
    A
    
    Thang điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    B. Phần tự luận: (8đ)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1 (3đ)
    2K + 2H2O →2 KOH + H2 (Phản ứng thế)
    4Al + 3O2→ 2Al2O3
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.