Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Đoan
Ngày gửi: 15h:13' 03-06-2020
Dung lượng: 13.8 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Đoan
Ngày gửi: 15h:13' 03-06-2020
Dung lượng: 13.8 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP,T140,14 )
I.Mụctiêu:
Nhậnbiếtvềsốlượng ;biếtđọc, viết, đếmcácsốtừ 70 đến 99 nhậnbiếtđượcthứtựcácsốtừ 70 đến 99.
Làmcácbàitập: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
II. Đồdùng :
Bộđồdùngdạyhọc toán1
III. Cáchoạtđộngdạyhọc :
A. Bàicũ: (5’)
GV ghibảng:
40 - 30 50 - 10
20 + 70 60 - 30
HS làmvàobảng con
GV nhậnxét
B. Bàimới:
Giớithiệubài GV ghimụcbàinêumụctiêubàihọc (1’)
Hoạt động1:(13’)Giớithiệucácsốtừ 70 đến 80.
GV hướngdẫn HS sửdụng que tínhđểlậpsố.
HS lấy 7 bó que tính, mỗibómộtchụcvàthêm 1 que tínhnữa. Bâygiờchúng ta cótấtcảbaonhiêu que tính ?( Bảymươimốt que tính )
HS nhắclại: 7 chụcvà 1 đơnvịlàbảymươimốt.
? Số 71 gồmmấychụcvàmấyđơnvị ?Sốnàoviếttrước, sốnàoviếtsau ?
GV ghibảng: 71
HS đọc: Bảymươimốt.
Hướngdẫntươngtựđểlậpsốtừ 72 đến 80.
Giớithiệucácsốtừ 81 đến 99 cũngtươngtựnhưvậy.
Hoạt động2:(14’)Hướngdẫn HS làmbàitập
Hướngdẫn HS làmcácbàitập 1,2,3,4 SGK.
Bài 1:MT HS Viếtđượccácsố
HS nêucácsốcóhaichữsốlànhữngsốnào?
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
HS làmbàivàovở - GV theodõigiúpđỡthêm
Bài 2: Viếtcácsốthíchhợpvào ô trống
HS nêuyêucầuvàcáchlàm.
a.
80
83
90
b.
90
97
99
HS làmbài ở bảng - GV
theodõigiúpđỡthêm
Bài3 :Viếttheomẫu
HS nêuyêucầuvàcáchlàm.
GV hdẫnvàlàmmẫu
b .Số 95 gồm 9 chụcvà 5 đơnvị
c .Số 83 gồm 8 chụcvà 3 đơnvị
d .Số 90 gồm 9 chụcvà 0 đơnvị
HS làmbàivàovở - GV theodõigiúpđỡthêm
Bài4 : GV hdẫn HS làm
Chấmbàimộtsốem- chữabài
C. Nhậnxét - dặndò:(2’)
Tuyêndương 1 sốemlàmbàitốt
Nhậnxéttiếthọc
-----------------------------------------------------------------------------------
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP,T140,14 )
I.Mụctiêu:
Nhậnbiếtvềsốlượng ;biếtđọc, viết, đếmcácsốtừ 70 đến 99 nhậnbiếtđượcthứtựcácsốtừ 70 đến 99.
Làmcácbàitập: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
II. Đồdùng :
Bộđồdùngdạyhọc toán1
III. Cáchoạtđộngdạyhọc :
A. Bàicũ: (5’)
GV ghibảng:
40 - 30 50 - 10
20 + 70 60 - 30
HS làmvàobảng con
GV nhậnxét
B. Bàimới:
Giớithiệubài GV ghimụcbàinêumụctiêubàihọc (1’)
Hoạt động1:(13’)Giớithiệucácsốtừ 70 đến 80.
GV hướngdẫn HS sửdụng que tínhđểlậpsố.
HS lấy 7 bó que tính, mỗibómộtchụcvàthêm 1 que tínhnữa. Bâygiờchúng ta cótấtcảbaonhiêu que tính ?( Bảymươimốt que tính )
HS nhắclại: 7 chụcvà 1 đơnvịlàbảymươimốt.
? Số 71 gồmmấychụcvàmấyđơnvị ?Sốnàoviếttrước, sốnàoviếtsau ?
GV ghibảng: 71
HS đọc: Bảymươimốt.
Hướngdẫntươngtựđểlậpsốtừ 72 đến 80.
Giớithiệucácsốtừ 81 đến 99 cũngtươngtựnhưvậy.
Hoạt động2:(14’)Hướngdẫn HS làmbàitập
Hướngdẫn HS làmcácbàitập 1,2,3,4 SGK.
Bài 1:MT HS Viếtđượccácsố
HS nêucácsốcóhaichữsốlànhữngsốnào?
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
HS làmbàivàovở - GV theodõigiúpđỡthêm
Bài 2: Viếtcácsốthíchhợpvào ô trống
HS nêuyêucầuvàcáchlàm.
a.
80
83
90
b.
90
97
99
HS làmbài ở bảng - GV
theodõigiúpđỡthêm
Bài3 :Viếttheomẫu
HS nêuyêucầuvàcáchlàm.
GV hdẫnvàlàmmẫu
b .Số 95 gồm 9 chụcvà 5 đơnvị
c .Số 83 gồm 8 chụcvà 3 đơnvị
d .Số 90 gồm 9 chụcvà 0 đơnvị
HS làmbàivàovở - GV theodõigiúpđỡthêm
Bài4 : GV hdẫn HS làm
Chấmbàimộtsốem- chữabài
C. Nhậnxét - dặndò:(2’)
Tuyêndương 1 sốemlàmbàitốt
Nhậnxéttiếthọc
-----------------------------------------------------------------------------------
 
Truyện cười
Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






