Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • WEB THỐNG KÊ GDTH

    Tư liệu

    2207243317987427219.flv 355.JPG Bao_cao_chuyen_de_thang_9.JPG 9818EAE08260474CAC594DAF8F3DDF2F.flv 981EFD781C4940388FC14A5734415246.flv Xa.jpg 53302355_2292613371013010_8821122614140338176_n.jpg Anh_Giao_luu_Van_hay_chu_dep_chao_mung_ngay_2011_2018.jpg IMG20181109070531.jpg Thu.jpeg Thao.jpeg Linh.jpeg CA_NHAN_DAT_GIAI.jpeg CA_NHAN_LAM_BAI.JPG CA_NHAN_2.JPG Anh_vo_giao_luu.JPG IMG20180920165017.jpg IMG20180920165038.jpg IMG20180920165038.jpg 15413563710311177738575.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tra cứu Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Tham khảo lịch vạn niên

    Thời tiết vùng Nghệ Tĩnh

    Đọc Báo mới

    Các hàm trong excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:10' 25-11-2012
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC HÀM TRONG EXCEL
    I.                    HÀM LOGIC. 
    1.      Hàm AND: __Cú pháp: __ AND (Logical1, Logical2, ….) __Các đối số: __Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện. __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai. __Lưu ý: __- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic. __- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua. __- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE! __Ví dụ: __=AND(D7>0,D7<5000) __2. Hàm OR: __Cú pháp: __ OR (Logical1, Logical2…) __Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện. __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai. ____ __Ví dụ: __ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002) __3. Hàm NOT: __Cú pháp: __ NOT(Logical) __Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic. __Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.  
    II.                 NHÓM HÀM TOÁN HỌC. 
    1.      Hàm ABS: __Lấy giá trị tuyệt đối của một số __Cú pháp: ABS(Number) __Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức. __Ví dụ: __=ABS(A5 + 5) __2. POWER: __Hàm trả về lũy thừa của một số. __Cú pháp: POWER(Number, Power) __Các tham số: __- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa. __- Power: Là số mũ. __Ví dụ __= POWER(5,2) = 25 ____ __3. Hàm PRODUCT: __Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy. __Cú pháp: __ PRODUCT(Number1, Number2…) __Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân. ____ __4. Hàm MOD: __Lấy giá trị dư của phép chia. __Cú pháp: MOD(Number, Divisor) __Các đối số: __- Number: Số bị chia. __- Divisor: Số chia. ____ __5. Hàm ROUNDUP: __Làm tròn một số. __ Cú pháp: __ ROUNDUP(Number, Num_digits) __Các tham số: __- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên. __- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn. __Chú ý: __- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân. __- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất. __- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân. __ __6. Hàm EVEN: __Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất. __Cú pháp: EVEN(Number) __tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn. __Chú ý: __- Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE! __7. Hàm ODD: __Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất. __Cú pháp: ODD(Number) __Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn. __8. Hàm ROUNDDOWN: __Làm tròn xuống một số. __Cú pháp: __ ROUNDDOWN(Number, Num_digits) __Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP. 
    III.               NHÓM HÀM THỐNG KÊ. __
    A. Nhóm hàm tính tổng __1. Hàm SUM: __Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn. __Cú pháp: __ SUM(Number1, Number2…) __Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng. __2. Hàm SUMIF: __Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào. __Cú pháp: __ SUMIF(Range, Criteria, Sum_range) __Các tham số: __- Range: Là dãy mà bạn muốn xác định.
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.