Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Tú
Ngày gửi: 21h:38' 01-11-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Tú
Ngày gửi: 21h:38' 01-11-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Điền số vào chỗ chấm?
3hm =…....m
5hm =…....m
2dam =…....m
1m =…....dm
2m =…....cm
3cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
300
500
20
10
200
30
KIỂM TRA BÀI CŨ
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Điền số vào chỗ chấm
B
Bài 1:
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Mẫu:
50m
60km
12hm
10m
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Ai nhanh hơn?
Trò chơi:
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
D. 4 cm
B.
Ước lượng thực tế
.
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
d. 6 km
C.
Ước lượng thực tế
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
D. 1 m
A.
Ước lượng thực tế
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo
Bảng đơn vị đo độ dài
Điền số vào chỗ chấm?
3hm =…....m
5hm =…....m
2dam =…....m
1m =…....dm
2m =…....cm
3cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
300
500
20
10
200
30
KIỂM TRA BÀI CŨ
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm
1m = …… cm
1m = …….mm
10
1000
10
10
100
1000
Điền số vào chỗ chấm
B
Bài 1:
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Mẫu:
50m
60km
12hm
10m
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Ai nhanh hơn?
Trò chơi:
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A. 4 dam
B. 4 m
C. 4 km
D. 4 cm
B.
Ước lượng thực tế
.
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C. 6 dam
B. 6 hm
A. 6 m
d. 6 km
C.
Ước lượng thực tế
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A. 1 km
B. 1 hm
C. 1 dam
D. 1 m
A.
Ước lượng thực tế
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= 10 dm
10 cm
10 dam
100cm
1 dam
100mm
100 m
1000 m
1000mm
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo
 
Truyện cười
Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Sơn Hà Tinh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






